|
TT
|
Tên đơn vị
|
Số, ngày tháng ban hành QĐ thành lập
|
Thủ trưởng đơn vị
|
|
1
|
Trung tâm Toán tài chính và công nghiệp Hà Nội
|
1249/QĐ-ĐHSPHN-TCCB, ngày 26/05/09
|
GS.TSKH Đỗ Đức Thái
|
|
2
|
Trung tâm Tin học ứng dụng
|
608/QĐ-ĐHSPHN- TCCB, ngày 19/03/08
|
TS Nguyễn Thế Lộc
|
|
3
|
Trung tâm Khoa học tính toán
|
3819/QĐ-ĐHSPHN- TCCB, ngày 04/11/08
|
TS Phạm Thọ Hoàn
|
|
4
|
Trung tâm nghiên cứu hệ sinh thái rừng ngập mặn
|
1148/QĐ-ĐHSPHN- TCCB, ngày 16/05/07
|
PGS.TS Mai Sĩ Tuấn
|
|
5
|
Trung tâm Khoa học và Công nghệ nano
|
3399/QĐ-ĐHSPHN- TCCB, ngày 13/10/06
|
PGS.TS Nguyễn Văn Minh
|
|
6
|
Trung tâm nghiên cứu và Đào tạo ngôn ngữ - văn hóa Trung Quốc
|
2260/QĐ-ĐHSPHN- TCCB, ngày 08/08/06
|
PGS.TS Trần Lê Bảo
|
|
7
|
Trung tâm nghiên cứu và hỗ trợ giáo dục vì sự phát triển bền vững
|
723/QĐ-ĐHSPHN- TCCB, ngày 24/04/06
|
GS.TS Đinh Quang Báo
|
|
8
|
Trung tâm Nghiên cứu và Giáo dục môi trường
|
1895/QĐ-BGD&ĐT, ngày 02/05/03
|
PGS.TS Nguyễn Hoàng Trí
|
|
9
|
Trung tâm Địa lý ứng dụng
|
1088/QĐ-ĐHSPHN- TCCB, ngày 27/08/03
|
GS.TS Nguyễn Viết Thịnh
|
|
10
|
Trung tâm Nghiên cứu động vật ẩn sinh và động vật quý hiếm
|
630/QĐ-BGD&ĐT-TCCB, ngày 14/02/2000
|
PGS.TS Trần Hồng Việt
|
|
11
|
Trung tâm Hàn Quốc học
|
|
GS.TS Đặng Thanh Lê
|
|
12
|
Trung tâm Giải tích hàm và Giải tích phức
|
04/QĐ-ĐHSPHN- TCCB ngày 17/01/1996
|
GS.TSKH Lê Mậu Hải
|
|
13
|
Trung tâm nghiên cứu Động vật đất
|
|
PGS.TS Đỗ Văn Nhượng
|
|
14
|
Trung tâm Giáo dục dân số
|
|
Đặng Thị Lanh/GS.TS Lê Thông
|
|
15
|
Trung tâm Đa dạng sinh học
|
191/ QLKH, ngày 3/8/1994
|
PGS.TS Vũ Quang Mạnh
|
|
16
|
Trung tâm Đông Nam Á
|
|
|
|
17
|
Trung tâm Hán Nôm
|
|
Hà Văn Minh
|
|
18
|
Trung tâm Nghiên cứu Văn học thiếu nhi
|
593/QĐ-ĐHSPHN-KH ngày 03/06/2003
|
PGS.TS Lã Bắc Lý
|
|
19
|
Trung tâm đào tạo và phát triển giáo dục đặc biệt
|
28/QLKH-TCCB ngày 11/02/1995
|
PGS.TS Nguyễn Thị Hoàng Yến
|
| 20 |
Viện Nghiên cứu Sư phạm |
|
PGS.TS Phan Trọng Ngọ |