GIỚI THIỆU CHUNG

Đóng

Hiện tại Trường ĐHSP Hà Nội có các bậc đào tạo:

-     Bậc đào tạo Sau Đại học (thạc sĩ, tiến sĩ).

-     Bậc đào tạo Đại học (hệ chính quy, chuyên ngành văn bằng hai, hệ vừa làm vừa học, từ xa).

-     Bậc đào tạo Cao đẳng (đào tạo cử nhân Công nghệ thiết bị trường học)

-     Ngoài ra còn có liên kết đào tạo quốc tế (ở các bậc đại học, sau đại học).

-     Đào tạo cấp chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm.

-     Bậc đào tạo học sinh trung học (THPT Chuyên; THCS, THPT).

Tính đến nay, Trường đã đào tạo được hơn 81.500 cử nhân khoa học, 9.829 thạc sĩ và 875 tiến sĩ.

Trường có 31 chương trình đào tạo hệ chính quy, trong đó: 24 chương trình đào tạo giáo viên, 7 chương trình đào tạo cử nhân khoa học ngoài sư phạm, 7 chương trình đào tạo cử nhân sư phạm chất lượng cao; 41 chương trình đào tạo không chính quy (đào tạo tại chức và đào tạo từ xa), trong đó: 34 chương trình đào tạo giáo viên phổ thông, 6 chương trình đào tạo cử nhân khoa học ngoài sư phạm; 1 chương trình đào tạo cử nhân (Ngôn Ngữ - Văn hóa Việt Nam) liên kết với nước ngoài; 1 chương trình đào tạo bậc cao đẳng (cử nhân Công nghệ thiết bị trường học).

Có 49 chương trình đào tạo thạc sĩ, 42 chương trình đào tạo tiến sĩ và một số chương trình đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ (Toán, Hóa, Lí...) liên kết với các trường đại học nước ngoài.

Khung chương trình đào tạo trường ĐHSP Hà Nội

Đóng

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tên chương trình

Trình độ đào tạo

Loại hình

1

101

Toán học

Đào tạo cử nhân sư phạm Toán

Cử nhân

Chính quy

2

101

Toán học

Đào tạo cử nhân sư phạm Toán (hệ chất lượng cao)

Đại học

Chính quy

3

102

Sư phạm Tin học

Đào tạo cử nhân Sư phạm Tin học

Đại học

Chính quy

4

103

Vật lý

Đào tạo cử nhân Sư phạm Vật lý

Đại học

Chính quy

5

103

Vật lý

Đào tạo cử nhân Sư phạm Vật lý (hệ Chất lượng cao)

Đại học

Chính quy

6

104

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

Đào tạo cử nhân Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

Đại học

Chính quy

7

105

Công nghệ thông tin

Đào tạo cử nhân Công nghệ thông tin

Đại học

Chính quy

8

201

Hoá học

Đào tạo cử nhân Sư phạm Hoá học

Đại học

Chính quy

9

201

Hoá học

Đào tạo cử nhân Sư phạm Hoá học hệ chất lượng cao

Đại học

Chính quy

10

202

Hoá học

Đào tạo cử nhân Hoá học

Đại học

Chính quy (ngoài sư phạm)

11

301

Sinh học

Đào tạo cử nhân Sư phạm Sinh học - KTNN

Đại học

Chính quy

12

301

Sinh học

Đào tạo cử nhân Sư phạm Sinh học hệ CLC

Đại học

Chính quy

13

302

Sinh học

Đào tạo cử nhân Sinh học

Đại học

Chính quy

14

601

Ngữ văn

Đào tạo cử nhân Sư phạm Ngữ văn

Đại học

Chính quy

15

601

Ngữ văn

Đào tạo cử nhân Sư phạm Ngữ văn hệ chất lượng cao

Đại học

Chính quy

16

602

Lịch sử

Đào tạo cử nhân Sư phạm Lịch sử hệ Chất lượng cao

Đại học

Chính quy

17

602

Lịch sử

Đào tạo cử nhân Sư phạm Lịch sử

Đại học

Chính quy

18

603

Sư phạm Địa lý

Đào tạo cử nhân sư phạm Địa lý (hệ chất lượng cao)

Đại học

Chính quy

19

603

Sư phạm Địa lý

Đào tạo cử nhân sư phạm Địa lý

Đại học

Chính quy

20

604

Sư Phạm Tâm lý - Giáo dục học

Đào tạo cử nhân SP Tâm lý - Giáo dục học

Đại học

Chính quy

21

605

Giáo dục chính trị

Đào tạo cử nhân Giáo dục chính trị

Đại học

Chính quy

22

606

Việt Nam học

Đào tạo cử nhân Việt Nam học

Đại học

Chính quy

23

607

Cử nhân Địa lý

Đào tạo cử nhân địa lý

Đại học

Chính quy

24

608

Lịch sử

Đào tạo cử nhân Lịch sử

Đại học

Chính quy

25

609

Công tác xã hội

Đào tạo cử nhân Công tác xã hội

Đại học

Chính quy

   26

614 Tâm lý học Đào tạo cử nhân tâm lý học    Đại học         Chính quy

27

701

Sư phạm tiếng Anh

Đào tạo cử nhân sư phạm tiếng Anh

Đại học

Chính quy

28

703

Sư phạm tiếng Pháp

Đào tạo cử nhân Sư phạm tiếng Pháp

Đại học

Chính quy

29

801

Sư phạm Âm nhạc

Đào tạo cử nhân Sư phạm Âm nhạc

Đại học

Chính quy

30

802

Sư phạm Mỹ thuật

Đào tạo cử nhân Sư phạm Mỹ thuật

Đại học

Chính quy

31

901

Sư phạm Thể dục Thể thao

Đào tạo cử nhân Sư phạm Thể dục Thể thao

Đại học

Chính quy

32

902

Sư phạm Thể dục Thể thao

Đào tạo cử nhân Sư phạm Thể dục Thể thao - Quốc phòng

Đại học

Chính quy

33

903

Giáo dục mầm non

Đào tạo cử nhân Giáo dục mầm non

Đại học

Chính quy

34

905

Giáo dục đặc biệt

Đào tạo cử nhân Giáo dục đặc biệt

Đại học

Chính quy

35

906

Quản lý giáo dục

Đào tạo cử nhân Quản lý giáo dục

Đại học

Chính quy

36

C65

Thiết bị trường học

Đào tạo cử nhân Cao đẳng Thiết bị trường học

Cao đẳng